Hình nền cho llamas
BeDict Logo

llamas

/ˈlɑːmɑz/ /ˈjɑːmɑz/

Định nghĩa

noun

Lạc đà không bướu.

Ví dụ :

Người nông dân dùng lạc đà không bướu để chở những bó củi nặng xuống núi.