Hình nền cho lama
BeDict Logo

lama

/ˈlɑː.mə/

Định nghĩa

noun

Lạt-ma.

A master of Tibetan Buddhism.

Ví dụ :

Các học sinh chăm chú lắng nghe khi vị Lạt-ma giải thích tầm quan trọng của lòng từ bi.