

lama
Định nghĩa
noun
Lạc đà không bướu.
Ví dụ :
Từ liên quan
compassion noun
/kəmˈpæʃ.ən/
Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.
attentively adverb
/əˈtɛntɪvli/ /əˈtɛnɾɪvli/
Chú tâm, cẩn thận, ân cần.
Học sinh chăm chú lắng nghe những chỉ dẫn của giáo viên.
vegetables noun
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/