noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, trọng tải. A burden; a weight to be carried. Ví dụ : "I struggled up the hill with the heavy load in my rucksack." Tôi vất vả leo lên đồi với gánh nặng trên vai trong chiếc ba lô. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, nỗi lo. A worry or concern to be endured, especially in the phrase a load off one's mind. Ví dụ : "Finding my lost wallet was a huge load off my mind. " Tìm thấy cái ví bị mất khiến tôi trút được một gánh nặng lớn trong lòng. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh, mẻ, lô, lượng lớn. A certain number of articles or quantity of material that can be transported or processed at one time. Ví dụ : "She put another load of clothes in the washing machine." Cô ấy cho thêm một mẻ quần áo nữa vào máy giặt. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẻ giặt, Lượng đồ giặt. A quantity of washing put into a washing machine for a wash cycle. Ví dụ : "I put a load on before we left." Tôi đã bỏ một mẻ đồ vào máy giặt trước khi chúng ta đi. machine utensil amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, hàng loạt. (in combination) Used to form nouns that indicate a large quantity, often corresponding to the capacity of a vehicle Ví dụ : "The truck made several loads of gravel to build the new driveway. " Chiếc xe tải đã chở vô số chuyến sỏi để xây con đường lái xe mới. amount vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, rất nhiều, nhiều. (often in the plural) A large number or amount. Ví dụ : "I got a load of emails about that." Tôi nhận được vô số email về chuyện đó. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lượng công việc, gánh nặng công việc. The volume of work required to be performed. Ví dụ : "Will our web servers be able to cope with that load?" Liệu các máy chủ web của chúng ta có thể xử lý được khối lượng công việc đó không? work job amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải trọng. The force exerted on a structural component such as a beam, girder, cable etc. Ví dụ : "Each of the cross-members must withstand a tensile load of 1,000 newtons." Mỗi thanh giằng ngang phải chịu được một tải trọng kéo là 1.000 newton. physics technical architecture building material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải, dòng điện, công suất. The electrical current or power delivered by a device. Ví dụ : "The generator supplies the building with enough power to handle all the electrical loads. " Máy phát điện cung cấp đủ điện cho tòa nhà để đáp ứng tất cả các tải điện. electronics energy technology device electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải, gánh nặng. A resistive force encountered by a prime mover when performing work. Ví dụ : "The car engine struggled against the heavy loads it carried uphill. " Động cơ xe phải vất vả chống lại gánh nặng lớn khi leo dốc. energy physics machine technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải, thiết bị tiêu thụ điện. Any component that draws current or power from an electrical circuit. Ví dụ : "The house lights and the refrigerator are examples of loads on the electrical circuit. " Đèn trong nhà và tủ lạnh là những ví dụ về tải trên mạch điện, hay nói cách khác là những thiết bị tiêu thụ điện. electronics technology electric device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng, mớ, đống. A unit of measure for various quantities. Ví dụ : "The truck delivered two loads of gravel to the construction site. " Chiếc xe tải đã chở hai chuyến sỏi đến công trường xây dựng. unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải lượng vi-rút. The viral load Ví dụ : "The doctor measured the patient's viral loads to see if the medicine was working. " Bác sĩ đã đo tải lượng vi-rút của bệnh nhân để xem thuốc có hiệu quả không. medicine virus biology amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi nổ, lượng nổ nhỏ. A very small explosive inserted as a gag into a cigarette or cigar. Ví dụ : "He thought it would be funny to put loads in his friend's cigar, but quickly regretted it when his friend coughed uncontrollably after lighting up. " Anh ta nghĩ bỏ ngòi nổ vào xì gà của bạn sẽ rất buồn cười, nhưng nhanh chóng hối hận khi bạn anh ta ho sặc sụa không ngừng sau khi châm lửa. entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng thuốc súng. The charge of powder for a firearm. Ví dụ : "The hunter carefully measured the loads for his shotgun. " Người thợ săn cẩn thận đong lượng thuốc súng cho khẩu súng săn của mình. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức nặng, trọng lượng. Weight or violence of blows. Ví dụ : "The boxer staggered under the loads of punches from his opponent. " Võ sĩ loạng choạng dưới trọng lượng những cú đấm dồn dập từ đối thủ. mass physics action amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, Tinh. The contents (e.g. semen) of an ejaculation. sex body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, nhảm nhí. Nonsense; rubbish. Ví dụ : "What a load!" Thật là vớ vẩn! language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải, sự tải. The process of loading something, i.e. transferring it into memory or over a network, etc. Ví dụ : "All of those uncompressed images are going to slow down the page load." Tất cả những ảnh chưa nén đó sẽ làm chậm quá trình tải trang web. computing internet technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, xếp, bốc. To put a load on or in (a means of conveyance or a place of storage). Ví dụ : "The dock workers refused to load the ship." Các công nhân bến tàu từ chối chất hàng lên tàu. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, xếp, bốc, nạp. To place in or on a conveyance or a place of storage. Ví dụ : "He loaded his stuff into his storage locker." Anh ấy chất đồ đạc của mình vào tủ chứa đồ. vehicle action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, bốc, xếp hàng. To put a load on something. Ví dụ : "The truck was supposed to leave at dawn, but in fact we spent all morning loading." Xe tải đáng lẽ phải rời đi lúc bình minh, nhưng thực tế là chúng tôi mất cả buổi sáng để chất hàng. action technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, xếp, bốc. To receive a load. Ví dụ : "The truck is designed to load easily." Chiếc xe tải này được thiết kế để dễ dàng chất hàng lên. action machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, xếp, bốc, nạp. To be placed into storage or conveyance. Ví dụ : "The containers load quickly and easily." Các container được chất hàng lên rất nhanh chóng và dễ dàng. vehicle action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp đạn, nhồi đạn. To fill (a firearm or artillery) with munition. Ví dụ : "I pulled the trigger, but nothing happened. I had forgotten to load the gun." Tôi bóp cò nhưng không có gì xảy ra. Tôi đã quên nạp đạn vào súng. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp, cho vào, bỏ vào. To insert (an item or items) into an apparatus so as to ready it for operation, such as a reel of film into a camera, sheets of paper into a printer etc. Ví dụ : "He loads paper into the printer before starting his homework. " Anh ấy nạp giấy vào máy in trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà. technology machine electronics device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, đổ, nạp. To fill (an apparatus) with raw material. Ví dụ : "The workers loaded the blast furnace with coke and ore." Công nhân nạp than cốc và quặng vào lò cao. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp, nạp vào. To be put into use in an apparatus. Ví dụ : "The cartridge was designed to load easily." Hộp mực được thiết kế để nạp vào máy một cách dễ dàng. machine electronics technology utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải, nạp. To read (data or a program) from a storage medium into computer memory. Ví dụ : "Click OK to load the selected data." Nhấn OK để tải dữ liệu đã chọn. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải, nạp. To transfer from a storage medium into computer memory. Ví dụ : "This program takes an age to load." Chương trình này tải chậm kinh khủng. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đầy (ba vị trí chạy). To put runners on first, second and third bases Ví dụ : "He walks to load the bases." Anh ta đi bộ để chất đầy ba vị trí chạy (đưa người chạy lên hết các base). sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, dàn xếp. To tamper with so as to produce a biased outcome. Ví dụ : "The wording of the ballot paper loaded the vote in favour of the Conservative candidate." Cách diễn đạt trên phiếu bầu đã được dàn xếp để nghiêng về ứng cử viên Đảng Bảo thủ. politics media business law game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài, lái câu hỏi. To ask or adapt a question so that it will be more likely to be answered in a certain way. Ví dụ : "To get her mom to agree to a later curfew, Sarah loaded her question, asking, "Mom, could we please have a later bedtime this week, since the homework is so challenging?" " Để mẹ đồng ý cho giờ giới nghiêm muộn hơn, Sarah đã lái câu hỏi bằng cách hỏi: "Mẹ ơi, tuần này chúng con có thể đi ngủ muộn hơn một chút được không ạ, vì bài tập về nhà khó quá ạ?" communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, Gây gánh nặng. To encumber with something negative, to place as an encumbrance. Ví dụ : "The new owners had loaded the company with debt." Những chủ sở hữu mới đã đè nặng công ty bằng nợ nần. negative action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đầy, cung cấp dồi dào. To provide in abundance. Ví dụ : "He loaded carbs into his system before the marathon." Anh ấy nạp đầy tinh bột vào cơ thể trước cuộc thi marathon. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chì hóa. To weight (a cane, whip, etc.) with lead or similar. Ví dụ : "The craftsman will load the walking stick with lead to give it extra weight and balance. " Người thợ thủ công sẽ chì hóa cây gậy đi bộ, tức là nhồi chì vào để gậy nặng và cân bằng hơn. material weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha trộn, Tẩm. To adulterate or drug. Ví dụ : "to load wine" Tẩm thuốc vào rượu. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ hóa. To magnetize. Ví dụ : "The electrician uses a strong current to load the metal bar with magnetism. " Người thợ điện dùng dòng điện mạnh để từ hóa thanh kim loại, làm cho nó nhiễm từ. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, rất nhiều, vô số. Lots, much, plenty, a great deal. Ví dụ : "She helped her mom loads with the housework. " Cô ấy giúp mẹ làm việc nhà rất nhiều. amount language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc