

lenis
Định nghĩa
adjective
Yếu, nhẹ.
Ví dụ :
Từ liên quan
articulated verb
/ɑːrˈtɪkjuleɪtɪd/ /ɑːrˈtɪkjəleɪtɪd/
Diễn đạt rõ ràng, trình bày mạch lạc.
Giáo viên diễn đạt rõ ràng hướng dẫn bài tập về nhà để mọi người đều hiểu.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
homorganic noun
/ˌhɒmɔːˈɡænɪk/ /ˌhɑmɔɹˈɡænɪk/