noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hữu cơ quan cấu âm. A consonant having the same place of articulation as another. Ví dụ : "The English sounds /m/ in "ham" and /p/ in "hip" are not homorganic because they are produced in different parts of the mouth. " Trong tiếng Anh, âm /m/ trong từ "ham" và âm /p/ trong từ "hip" không phải là các âm đồng hữu cơ quan cấu âm vì chúng được tạo ra ở các vị trí khác nhau trong miệng. phonetics linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng vị trí cấu âm. Of consonants: having the same place of articulation. For example, labial m, b, p, alveolar n, d, t, velar ŋ, g, k. Indic alphabets such as Devanagari, as well as the Korean hangul alphabet, are rationally arranged so that homorganic consonants are grouped together. Ví dụ : "The language textbook grouped the homorganic consonants together, making it easier to learn their pronunciation. " Sách giáo trình ngôn ngữ này nhóm các phụ âm đồng vị trí cấu âm lại với nhau, giúp việc học phát âm của chúng trở nên dễ dàng hơn. language phonetics linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hữu cơ, đồng vị trí cấu âm. Produced by the same or homologous organs Ví dụ : "The sounds /p/ and /b/ are homorganic because they are both produced using the lips. " Âm /p/ và /b/ được gọi là đồng vị trí cấu âm vì cả hai âm này đều được tạo ra bằng cách sử dụng môi. phonetics language linguistics organ physiology anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc