Hình nền cho consonants
BeDict Logo

consonants

/ˈkɑnsənənts/ /ˈkɒnsənənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The word "cat" has two consonants, "c" and "t", surrounding the vowel "a." "
Từ "cat" có hai phụ âm, "c" và "t", bao quanh nguyên âm "a".