Hình nền cho alive
BeDict Logo

alive

/əˈlaɪv/

Định nghĩa

adjective

Sống, còn sống, sự sống.

Ví dụ :

Chừng nào cây còn sống, anh ấy sẽ còn tưới nước cho nó.
adjective

Sôi động, nhộn nhịp.

Ví dụ :

Tuy khá buồn tẻ vào ban ngày, con phố chính trở nên sôi động về đêm với rất nhiều quán bar và câu lạc bộ mở cửa.
adjective

Sống động, dễ xúc động, nhạy cảm.

Ví dụ :

Em gái tôi rất sống động với cảm xúc của người khác; em ấy dễ dàng cảm động bởi cả những câu chuyện vui lẫn buồn.
adjective

Còn sống, đang hoạt động.

Ví dụ :

"a live ball"
Bóng còn sống (bóng vẫn đang trong cuộc).