adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống, sự sống. Having life; living; not dead Ví dụ : "As long as the plant is alive, he will continue to water it." Chừng nào cây còn sống, anh ấy sẽ còn tưới nước cho nó. organism being biology nature human animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống, đang tồn tại. In a state of action; in force or operation; existent Ví dụ : "to keep the affections alive" Duy trì tình cảm luôn sống động/nồng ấm. organism being biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi động, nhộn nhịp. Busy with activity of many living beings; swarming; thronged; busy. Ví dụ : "Although quite dull during the day, the main street comes alive at night, with many bars and clubs opening." Tuy khá buồn tẻ vào ban ngày, con phố chính trở nên sôi động về đêm với rất nhiều quán bar và câu lạc bộ mở cửa. being condition biology environment organism place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, hoạt bát, nhanh nhẹn. Sprightly; lively; brisk. Ví dụ : "The little girl was alive with energy as she raced through the park. " Cô bé chạy ào ào qua công viên, tràn đầy năng lượng sống động và hoạt bát. organism biology being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, dễ xúc động, nhạy cảm. Susceptible; easy to impress; having keen feelings, as opposed to apathy Ví dụ : "My younger sister is very alive to the emotions of others; she's easily touched by both happy and sad stories. " Em gái tôi rất sống động với cảm xúc của người khác; em ấy dễ dàng cảm động bởi cả những câu chuyện vui lẫn buồn. mind character attitude emotion human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống. (as an intensifier) out of all living creatures. Ví dụ : "The baby was alive with energy, more energetic than any other child in the class. " Đứa bé tràn đầy năng lượng sống, hoạt bát hơn bất kỳ đứa trẻ nào khác trong lớp. organism being human animal biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống. (only used attributively) Having life; that is alive. Ví dụ : "The post office will not ship live animals." Bưu điện không gửi động vật còn sống. organism being biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống, đang sống. Being in existence; actual Ví dụ : "He is a live example of the consequences of excessive drinking." Anh ta là một ví dụ sống về hậu quả của việc uống rượu quá độ. being organism biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống. Having active properties; being energized. Ví dụ : "The old car battery was no longer alive; it couldn't start the engine. " Cái bình ắc quy cũ đã không còn hoạt động được nữa; nó không thể khởi động máy. organism being biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, đang hoạt động, còn hiệu lực. Operational; in actual use rather than in testing etc. Ví dụ : "The new computer software is now alive and being used by the entire office staff. " Phần mềm máy tính mới hiện đã hoạt động và đang được toàn bộ nhân viên văn phòng sử dụng. technology machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống. Taken from a living animal. Ví dụ : "live feathers" Lông lấy từ động vật còn sống. animal biology organism being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, linh hoạt. Imparting power; having motion. Ví dụ : "a live, or driving, axle" Một trục xe chủ động, hay còn gọi là trục truyền động, có khả năng truyền lực. energy being organism biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn sống, đang hoạt động. Still in active play. Ví dụ : "a live ball" Bóng còn sống (bóng vẫn đang trong cuộc). game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trực tiếp, đang phát sóng. Seen or heard from a broadcast, as it happens. Ví dụ : "The station presented a live news program every evening." Đài phát thanh phát sóng trực tiếp chương trình tin tức mỗi tối. media communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trực tiếp. (of a performance or speech) In person. Ví dụ : "This nightclub has a live band on weekends." Câu lạc bộ đêm này có ban nhạc chơi nhạc sống vào cuối tuần. entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, thu trực tiếp. (entertainment, performing) Recorded in front of an audience and not having been edited after recording. Ví dụ : "a live album" Một album thu âm trực tiếp trước khán giả, không chỉnh sửa. entertainment music essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, còn tác dụng. Of firearms or explosives, capable of causing harm. Ví dụ : "The air force practices dropping live bombs on the uninhabited island." Không quân diễn tập thả bom còn hiệu lực xuống hòn đảo không có người ở. weapon military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có điện. (circuitry) Electrically charged or energized, usually indicating that the item may cause electrocution if touched. Ví dụ : "Use caution when working near live wires." Hãy cẩn thận khi làm việc gần dây điện còn có điện. electronics electric technology technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn sống, đang còn hiệu lực. Being a bet which can be raised by the bettor, usually in reference to a blind or straddle. Ví dụ : "The bet was alive, so the player had to raise the amount to continue playing. " Ván cược vẫn còn hiệu lực, nên người chơi phải tăng mức cược để tiếp tục chơi. game bet essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thật đóng, bằng xương bằng thịt. Featuring humans; not animated, in the phrases “live actors” or “live action”. Ví dụ : "The play used alive actors, not puppets or computer-generated characters. " Vở kịch này dùng diễn viên bằng xương bằng thịt chứ không phải rối hay nhân vật do máy tính tạo ra. entertainment media action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn sống, đang cháy. Being in a state of ignition; burning. Ví dụ : "a live coal; live embers" Than hồng còn đang cháy; tàn lửa vẫn còn cháy đỏ. energy physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, hăng hái, tràn đầy sức sống. Full of earnestness; active; wide awake; glowing. Ví dụ : "a live man, or orator" một người đàn ông sống động, hăng hái, hoặc một diễn giả tài ba being character mind person quality attitude sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, tươi tắn. Vivid; bright. Ví dụ : "The colors in the painting were so alive, they seemed to jump right off the canvas. " Màu sắc trong bức tranh sống động và tươi tắn đến nỗi dường như muốn nhảy ra khỏi khung vẽ. appearance art color essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc