adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lưỡi, Dạng dải. Shaped like a strap or long tongue Ví dụ : "The ray florets of the sunflower are ligulate, forming a bright yellow fringe around the central disc. " Những cánh hoa hình tia của hoa hướng dương có hình lưỡi, tạo thành một viền vàng tươi bao quanh phần đĩa ở giữa. appearance biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lưỡi nhỏ. Having a ligule Ví dụ : "The botanist noted that the grass species was easily identifiable by its ligulate leaves. " Nhà thực vật học nhận thấy loài cỏ này dễ dàng được nhận diện nhờ lá của nó có lưỡi nhỏ. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc