Hình nền cho ligulate
BeDict Logo

ligulate

/ˈlɪɡjʊleɪt/ /ˈlɪɡjəleɪt/

Định nghĩa

adjective

Hình lưỡi, Dạng dải.

Ví dụ :

Những cánh hoa hình tia của hoa hướng dương có hình lưỡi, tạo thành một viền vàng tươi bao quanh phần đĩa ở giữa.