Hình nền cho informative
BeDict Logo

informative

/ɪnˈfɔɹmətɪv/

Định nghĩa

adjective

Tính thông tin, giàu thông tin, có nhiều thông tin.

Ví dụ :

Tuần trước tôi đã đọc một bài báo rất giàu thông tin về chủ đề đó.
adjective

Mang tính thông tin, cung cấp thông tin, có tính hướng dẫn.

Ví dụ :

Trang web của trường cung cấp một tài liệu mang tính thông tin về các chuyến đi thực tế sắp tới, nhưng không nêu rõ ngày tháng cụ thể.