Hình nền cho liquefaction
BeDict Logo

liquefaction

/ˌlɪkwɪˈfækʃən/ /ˌlɪkwiˈfækʃən/

Định nghĩa

noun

Hóa lỏng, sự hóa lỏng.

Ví dụ :

Trong trận động đất, hiện tượng hóa lỏng đất khiến các tòa nhà bị lún xuống.