Hình nền cho euclidean
BeDict Logo

euclidean

/juːˈklɪdiən/ /juˈklɪdiən/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Trong hình học Ơ-clit, các cạnh đối diện của hình chữ nhật luôn song song và có độ dài bằng nhau (giữ đúng nguyên tắc đường thẳng song song luôn cách đều nhau).