Hình nền cho farmed
BeDict Logo

farmed

/fɑrmd/ /fɑːrmd/

Định nghĩa

verb

Canh tác, trồng trọt.

Ví dụ :

Ông tôi canh tác ngô và đậu nành cả đời.
verb

Canh tác, cho thuê.

Ví dụ :

Nhà vua giao quyền thu thuế cho các thương gia giàu có, cho phép họ thu thuế của dân và đổi lại họ phải nộp một khoản tiền cố định cho triều đình.