noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ khóa. One who practices locksmithing Ví dụ : "When I locked my keys in the car, I had to call a locksmith to open it. " Khi tôi lỡ khóa chìa khóa trong xe, tôi phải gọi thợ khóa đến mở giúp. job person service building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tặc. Someone who only bets when they are sure they will win Ví dụ : "The locksmith only placed a bet on the school's basketball team winning because they had a great record and strong players. " Gã không tặc kia chỉ cá đội bóng rổ của trường thắng vì đội đó có thành tích tuyệt vời và toàn cầu thủ giỏi. character attitude business job person finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc