Hình nền cho locksmith
BeDict Logo

locksmith

/ˈlɒksmɪθ/ /ˈlɑksmɪθ/

Định nghĩa

noun

Thợ khóa.

One who practices locksmithing

Ví dụ :

"When I locked my keys in the car, I had to call a locksmith to open it. "
Khi tôi lỡ khóa chìa khóa trong xe, tôi phải gọi thợ khóa đến mở giúp.