adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu năm, kỳ cựu. Having endured for a long period of time. Ví dụ : "My longtime friend, since birth actually, called and gently broke the bad news to me." Người bạn lâu năm của tôi, thực ra là bạn từ khi sinh ra, đã gọi điện và nhẹ nhàng báo tin xấu cho tôi. time period history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu năm, từ lâu, đã lâu. Having been for a long time Ví dụ : "longtime married" Đã kết hôn lâu năm. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc