Hình nền cho maltase
BeDict Logo

maltase

/ˈmɔlˌteɪs/ /ˈmɔlˌteɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Enzyme tiêu hóa maltase, có trong nước bọt và ruột non, phân giải đường maltose từ thực phẩm như bánh mì thành các phân tử glucose đơn giản hơn để cơ thể có thể sử dụng làm năng lượng.