Hình nền cho catalyzes
BeDict Logo

catalyzes

/ˈkætəˌlaɪzɪz/ /ˈkeɪtəˌlaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Xúc tác, làm xúc tác.

Ví dụ :

Enzyme trong nước bọt của chúng ta xúc tác quá trình phân hủy tinh bột thành đường, đó là lý do tại sao bánh quy giòn có vị ngọt hơn sau khi bạn nhai chúng một lúc.