verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, làm xúc tác. To bring about the catalysis of a chemical reaction. Ví dụ : "The enzyme in our saliva catalyzes the breakdown of starch into sugar, which is why crackers taste sweeter after you chew them for a while. " Enzyme trong nước bọt của chúng ta xúc tác quá trình phân hủy tinh bột thành đường, đó là lý do tại sao bánh quy giòn có vị ngọt hơn sau khi bạn nhai chúng một lúc. chemistry science process biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, đẩy nhanh, làm tăng tốc. To accelerate a process. Ví dụ : "The new enzyme catalyzes the breakdown of sugar in our bodies, providing us with energy faster. " Enzyme mới này xúc tác quá trình phân giải đường trong cơ thể chúng ta, giúp tạo ra năng lượng nhanh hơn. process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, gây xúc tác. To inspire significantly by catalysis. Ví dụ : "Her passionate speech about environmental protection catalyzes many students to start recycling programs. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô ấy về bảo vệ môi trường đã khơi gợi cảm hứng mạnh mẽ cho nhiều sinh viên bắt đầu các chương trình tái chế. action achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc