Hình nền cho hydrolysis
BeDict Logo

hydrolysis

/haɪˈdɹɒlɪsɪs/ /haɪˈdɹɑlɪsɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự thủy phân đường trong nước ép trái cây đã tạo ra vị chua.