noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màng rung, nhạc cụ màng rung. Any musical instrument that produces sound via the vibration of a stretched membrane. Ví dụ : "The drum, a common membranophone, is found in many musical genres. " Trống, một loại nhạc cụ màng rung phổ biến, được tìm thấy trong nhiều thể loại âm nhạc. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc