Hình nền cho shooter
BeDict Logo

shooter

/ˈʃuːtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Xạ thủ, người bắn súng.

Ví dụ :

Đội bóng rổ cần một xạ thủ giỏi hơn để ghi được nhiều điểm hơn.
noun

Ví dụ :

Khán giả thích xem những đô vật được xem là "đấu sĩ thật" hoặc "người thẳng thắn", vì họ không bao giờ biết liệu họ có được chứng kiến những kỹ thuật chiến đấu thật sự hay nghe ai đó nói khác với kịch bản trong một cuộc phỏng vấn hay không.
noun

Súng phun năng lượng orgone.

Ví dụ :

Wilhelm Reich tin rằng súng phun năng lượng orgone có thể thu thập và tập trung năng lượng orgone từ khí quyển.