verb🔗ShareKêu meo meo, kêu ngao ngao. Of a cat, to make its cry."The kitten was meowing loudly because it was hungry. "Con mèo con kêu meo meo rất lớn vì nó đói bụng.animalsoundbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng kêu meo meo, tiếng mèo kêu. The act of uttering a meow."The persistent meowing coming from behind the closed door told us the cat wanted to be let inside. "Tiếng mèo kêu meo meo liên tục phát ra từ phía sau cánh cửa đóng kín cho chúng tôi biết con mèo muốn được vào nhà.animalsoundactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc