verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phát ra, nói ra. To produce (speech or other sounds) with one's voice. Ví dụ : "The baby was uttering its first words, "Mama" and "Dada." " Em bé đang thốt ra những tiếng nói đầu tiên, "Mama" và "Dada". language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ra, Thốt ra, Bày tỏ. To reveal or express (an idea, thought, desire, etc.) with speech. Ví dụ : "She hesitated before uttering her true feelings about the project. " Cô ấy ngập ngừng trước khi bày tỏ cảm xúc thật của mình về dự án. communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra, kêu, kêu lên. To produce (a noise) (of an inanimate object). Ví dụ : "The old clock in the hallway kept uttering a loud tick every second. " Cái đồng hồ cổ ở hành lang cứ kêu "tích tắc" rất to mỗi giây. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, nhổ ra. To spit or blow (something) out of one's mouth. Ví dụ : "The child, after taking a large spoonful of medicine, was uttering the foul-tasting liquid into the sink. " Sau khi uống một muỗng thuốc lớn, đứa bé đã phun thứ nước thuốc khó uống đó vào bồn rửa. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phát ra. To emit or give off (breath). Ví dụ : "The tired runner, nearing the finish line, was uttering short, ragged breaths. " Gần đến vạch đích, người chạy mệt mỏi thốt ra những hơi thở ngắn và hổn hển. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, chảy. To shed (a tear or tears). Ví dụ : "Seeing her lost dog, the little girl began uttering tears of relief. " Nhìn thấy con chó bị lạc của mình, cô bé bắt đầu rơi những giọt nước mắt nhẹ nhõm. emotion body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao bán, bán. To offer (something) for sale; to sell. Ví dụ : "The street vendor was uttering fresh fruit from his cart. " Người bán hàng rong đang rao bán trái cây tươi từ xe đẩy của mình. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, đưa vào lưu thông. To put (currency) into circulation. Ví dụ : "The counterfeiter was arrested for uttering fake twenty-dollar bills at the local grocery store. " Tên làm tiền giả đã bị bắt vì tội phát hành/đưa vào lưu thông những tờ hai mươi đô-la giả tại cửa hàng tạp hóa địa phương. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ra, thốt ra, tiết lộ. To show (something that has been hidden); to reveal the identity of (someone). Ví dụ : "The detective finally succeeded in uttering the criminal's secret identity, exposing him to the world. " Cuối cùng, thám tử đã thành công trong việc tiết lộ danh tính bí mật của tên tội phạm, phơi bày hắn ra ánh sáng. action communication media law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phát ra. To send or put (something) out. Ví dụ : "The baby was uttering cries of discomfort. " Em bé đang thốt ra những tiếng khóc khó chịu. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, sự phát ngôn. An utterance; something spoken. Ví dụ : "After each student's uttering, the teacher wrote a summary on the board. " Sau mỗi lời phát biểu của học sinh, giáo viên viết một bản tóm tắt lên bảng. language communication linguistics word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giả mạo giấy tờ, Tội làm giả giấy tờ. The crime of knowingly presenting forged documentation. Ví dụ : "The girl using a fake ID to enter a bar was guilty of uttering." Việc cô gái dùng chứng minh thư giả để vào quán bar cho thấy cô ấy đã phạm tội làm giả giấy tờ. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc