Hình nền cho uttering
BeDict Logo

uttering

/ˈʌtərɪŋ/ /ˈʌtərɪn/

Định nghĩa

verb

Thốt ra, phát ra, nói ra.

Ví dụ :

"The baby was uttering its first words, "Mama" and "Dada." "
Em bé đang thốt ra những tiếng nói đầu tiên, "Mama" và "Dada".