Hình nền cho messengered
BeDict Logo

messengered

/ˈmɛsəndʒərd/ /ˈmɛsɪndʒərd/

Định nghĩa

verb

Gửi bằng tin nhắn, nhắn tin.

Ví dụ :

Sáng nay tôi đã cho người đưa tài liệu quan trọng đến văn phòng luật sư.