Hình nền cho messenger
BeDict Logo

messenger

/ˈmɛs.n̩.d͡ʒə/ /ˈmɛs.n̩.d͡ʒɚ/

Định nghĩa

noun

Người đưa tin, sứ giả.

Ví dụ :

Người đưa tin đã giao lá thư quan trọng cho giáo viên.
noun

Người đưa tin được tòa chỉ định, người quản lý tài sản phá sản.

Ví dụ :

Tòa án đã chỉ định một người quản lý tài sản phá sản để quản lý tài sản của chủ doanh nghiệp bị phá sản đó.