Hình nền cho militaria
BeDict Logo

militaria

/ˌmɪlɪˈtɛəriə/ /ˌmɪləˈtɛəriə/

Định nghĩa

noun

Vật phẩm quân sự, đồ dùng quân sự.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ ở trung tâm thành phố chuyên bán các vật phẩm quân sự, chẳng hạn như mũ sắt cũ, quân phục và huân chương.