verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, bắt chước, nhại. To mimic. Ví dụ : "The child mimed brushing his teeth before running off to school. " Đứa bé diễn kịch câm động tác đánh răng trước khi chạy đi học. entertainment art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, làm điệu bộ. To act without words. Ví dụ : "The actor mimed drinking a cup of coffee to show he was tired. " Để diễn tả rằng mình mệt mỏi, diễn viên đó đã diễn kịch câm như thể đang uống một tách cà phê. entertainment art action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, làm điệu bộ. To represent an action or object through gesture, without the use of sound. Ví dụ : "The teacher mimed drinking from a cup to show the students the word "thirsty." " Để diễn tả từ "khát," cô giáo diễn kịch câm động tác uống nước từ một cái cốc cho học sinh xem. entertainment art communication action stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc