Hình nền cho minimisation
BeDict Logo

minimisation

/ˌmɪnɪmaɪˈzeɪʃən/ /ˌmɪnəmɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tối thiểu hóa, sự giảm thiểu.

Ví dụ :

"The minimisation of errors is crucial for success on the math test. "
Việc giảm thiểu lỗi là vô cùng quan trọng để thành công trong bài kiểm tra toán.