Hình nền cho misjudge
BeDict Logo

misjudge

/mɪsˈdʒʌdʒ/

Định nghĩa

verb

Đánh giá sai, nhận định sai, phán đoán sai.

Ví dụ :

Cô giáo đã đánh giá sai nỗ lực của học sinh, cho em điểm thấp hơn so với những gì em xứng đáng nhận được.