Hình nền cho accessibility
BeDict Logo

accessibility

/ækˌsɛs.əˈbɪl.ət.i/

Định nghĩa

noun

Tính dễ tiếp cận, khả năng tiếp cận.

Ví dụ :

Tính dễ tiếp cận của trang web thư viện mới rất tuyệt vời; nó cho phép mọi người dễ dàng tìm kiếm thông tin.
noun

Khả năng tiếp cận, tính dễ tiếp cận.

Ví dụ :

Thiết kế trang web mới ưu tiên tính dễ tiếp cận, giúp sinh viên khiếm thị dễ dàng tiếp cận các tài liệu học tập trực tuyến của trường.