noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mafia, băng đảng, dân xã hội đen. A member of a mob or Mafia Ví dụ : "The news reported that mobsters were arrested for running an illegal gambling operation in the city. " Tin tức đưa rằng dân xã hội đen đã bị bắt vì điều hành một đường dây cờ bạc bất hợp pháp trong thành phố. group person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc