Hình nền cho monoclonal
BeDict Logo

monoclonal

/ˌmɒn.əˈkləʊ.nəl/ /ˌmɑn.əˈkloʊ.nəl/

Định nghĩa

noun

Đơn dòng.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm đã sử dụng các kháng thể đơn dòng để xác định loại virus cụ thể có trong mẫu bệnh phẩm.