Hình nền cho genetically
BeDict Logo

genetically

/dʒəˈnɛtɪkli/ /dʒɪˈnɛtɪkli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt di truyền, theo di truyền.

Ví dụ :

Về mặt di truyền, chị em tôi có xu hướng cao vì cả bố và mẹ đều cao.