verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mắc, có khuynh hướng, có thiên hướng. To make someone susceptible to something (such as a disease). Ví dụ : "Poor nutrition can predispose children to developing chronic health problems later in life. " Dinh dưỡng kém có thể khiến trẻ dễ mắc các vấn đề sức khỏe mãn tính sau này trong đời. tendency medicine disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, có khuynh hướng, tạo ảnh hưởng. To make someone inclined to something in advance; to influence. Ví dụ : "The stressful school environment predisposed many students to anxiety. " Môi trường học tập căng thẳng đã tạo ảnh hưởng khiến nhiều học sinh dễ bị lo âu. tendency character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, có khuynh hướng. Inclined. Ví dụ : "My brother is predisposed to procrastination, so he often leaves his school projects until the last minute. " Anh trai tôi vốn đã có khuynh hướng trì hoãn, nên thường để các bài tập ở trường đến phút cuối mới làm. tendency attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mắc, có khuynh hướng. Made susceptible to. Ví dụ : "Because she rarely exercises and eats mostly processed foods, she is predisposed to heart disease. " Vì ít tập thể dục và chủ yếu ăn đồ chế biến sẵn, cô ấy dễ mắc bệnh tim. tendency medicine biology physiology character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc