Hình nền cho predisposed
BeDict Logo

predisposed

/ˌpriːdɪˈspoʊzd/ /ˌpriːdɪˈspoʊzdəd/

Định nghĩa

verb

Dễ mắc, có khuynh hướng, có thiên hướng.

Ví dụ :

Dinh dưỡng kém có thể khiến trẻ dễ mắc các vấn đề sức khỏe mãn tính sau này trong đời.