Hình nền cho engineered
BeDict Logo

engineered

/ˌendʒɪˈnɪrd/ /ˌendʒəˈnɪrd/

Định nghĩa

verb

Thiết kế, xây dựng, quản lý kỹ thuật.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đã thiết kế và xây dựng một cây cầu bằng bìa carton cho dự án khoa học của mình.