noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay một tầng cánh. An airplane that has a single pair of wings Ví dụ : "The pilot admired the sleek design of the monoplane before climbing into the cockpit. " Viên phi công ngắm nhìn thiết kế khí động học của chiếc máy bay một tầng cánh trước khi trèo vào buồng lái. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái máy bay một tầng cánh. To fly in a monoplane. Ví dụ : "My grandfather used to monoplane over the fields when he was a crop duster, a job he loved. " Ngày xưa, ông tôi thường lái máy bay một tầng cánh bay lượn trên những cánh đồng khi còn làm nghề phun thuốc trừ sâu, một công việc mà ông rất yêu thích. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc