Hình nền cho cockpit
BeDict Logo

cockpit

/ˈkɒkpɪt/ /ˈkɑːkpɪt/

Định nghĩa

noun

Buồng lái, khoang lái.

Ví dụ :

Tay đua xe leo vào buồng lái và thắt dây an toàn.
noun

Buồng lái phụ, phòng mổ (trên tàu chiến).

Ví dụ :

Buồng lái phụ, hay còn gọi là phòng mổ trên tàu, là một không gian nhỏ hẹp nơi bác sĩ chữa trị cho các thủy thủ bị thương.