Hình nền cho duster
BeDict Logo

duster

/ˈdʌstə/ /ˈdʌstɚ/

Định nghĩa

noun

Khăn lau bụi, chổi phủi bụi.

Ví dụ :

Cô ấy dùng khăn lau bụi để lau kệ sách.
noun

Ống rũ bụi, Lồng rũ bụi.

Ví dụ :

Trước khi được nghiền thành bột giấy, vải vụn được đưa vào một cái lồng rũ bụi để loại bỏ hết bụi bẩn và sợi vải thừa.
noun

Giếng khoan khô, giếng không dầu.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng khoan, công ty dầu khí buồn bã thông báo rằng giếng số 4 là một giếng khoan khô, nghĩa là nó không có dầu để khai thác.
noun

Pháo phòng không nhiều nòng tự hành.

Ví dụ :

Trong cuộc diễu binh, một khẩu pháo phòng không nhiều nòng tự hành ầm ầm tiến qua, bốn nòng súng hướng lên trời, sẵn sàng bảo vệ trước máy bay địch.