noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn lau bụi, chổi phủi bụi. An object, now especially a cloth, used for dusting surfaces etc. Ví dụ : "She used a duster to clean the bookshelves. " Cô ấy dùng khăn lau bụi để lau kệ sách. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phủi bụi, người lau bụi. Someone who dusts. Ví dụ : "The office hired a new duster to keep the desks clean. " Văn phòng vừa mới thuê một người lau bụi mới để giữ cho bàn làm việc sạch sẽ. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng mỏng, áo khoác dáng dài. A light, loose-fitting long coat. Ví dụ : "My grandmother wore a light duster coat to the family picnic. " Bà tôi mặc một chiếc áo choàng mỏng dáng dài đi dự buổi dã ngoại gia đình. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống rũ bụi, Lồng rũ bụi. (paper-making) A revolving wire-cloth cylinder which removes the dust from rags, etc. Ví dụ : "Before being pulped for paper, the rags were fed into a duster to remove any dirt and loose fibers. " Trước khi được nghiền thành bột giấy, vải vụn được đưa vào một cái lồng rũ bụi để loại bỏ hết bụi bẩn và sợi vải thừa. machine utensil industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy thổi bụi, máy sàng cám. (milling) A blowing-machine for separating the flour from the bran. Ví dụ : "The miller used the duster to separate the fine flour from the rough bran after grinding the wheat. " Sau khi xay lúa mì, người thợ xay dùng máy thổi bụi (hay máy sàng cám) để tách bột mịn ra khỏi cám thô. machine agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giếng khoan khô, giếng không dầu. (oil and gas) A dry drill hole, one that does not produce oil or gas. Ví dụ : "After months of drilling, the oil company sadly announced that well #4 was a duster, meaning it wouldn't produce any oil. " Sau nhiều tháng khoan, công ty dầu khí buồn bã thông báo rằng giếng số 4 là một giếng khoan khô, nghĩa là nó không có dầu để khai thác. geology industry fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo phòng không nhiều nòng tự hành. A vehicle-mounted, multi-barrelled, anti-aircraft gun. Ví dụ : "During the military parade, a duster rumbled past, its four barrels pointed towards the sky, ready to defend against enemy aircraft. " Trong cuộc diễu binh, một khẩu pháo phòng không nhiều nòng tự hành ầm ầm tiến qua, bốn nòng súng hướng lên trời, sẵn sàng bảo vệ trước máy bay địch. vehicle military weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo đầm, váy hè. A sundress. Ví dụ : ""She wore a pretty floral duster to the outdoor wedding." " Cô ấy mặc một chiếc váy hè hoa xinh xắn đến đám cưới ngoài trời. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn lau bảng, đồ lau bảng. A block of felt strips, shaped ergonomically, used to remove chalk from a blackboard. Ví dụ : "The teacher used the duster to clean the blackboard after the math lesson. " Sau giờ học toán, cô giáo dùng khăn lau bảng để lau sạch bảng đen. stationery item education utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng nẩy cao. A high pitch toward the batter. Ví dụ : "The pitcher threw a duster, forcing the batter to duck to avoid getting hit. " Người ném bóng ném một quả bóng nẩy cao, khiến người đánh phải cúi rạp xuống để tránh bị bóng trúng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc