Hình nền cho mordents
BeDict Logo

mordents

/ˈmɔːrdənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nghệ sĩ dương cầm thêm những nốt mổ rung nhanh và lấp lánh vào giai điệu, khiến nó nghe sinh động hơn.