Hình nền cho alternation
BeDict Logo

alternation

/ˈɒl.tə(ɹ).ˌneɪ.ʃən/ /ˈɑl.tɚ.ˌneɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"alternation between night shifts and day shifts"
Sự luân phiên giữa ca đêm và ca ngày.
noun

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho mọi tình huống trong trận đấu, đội đã luyện tập sự luân phiên giữa các bài tập tấn công và phòng thủ.