Hình nền cho shifts
BeDict Logo

shifts

/ʃɪfts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sử dụng các phím Shift trên đàn piano, nghệ sĩ piano có thể chơi được nhiều nốt hơn, bao gồm cả những âm trầm thấp hơn.
noun

Xê dịch đội hình, sự điều chỉnh đội hình.

Ví dụ :

Các đội thường dùng chiến thuật xê dịch đội hình khi đối đầu với cầu thủ thuận tay trái này.
noun

Mưu kế, mẹo mực.

Ví dụ :

Sau khi thử mọi cách dỗ dành đứa bé đang khóc, mẹ cô bé đành phải làm trò múa rối bóng phức tạp trên tường; đó là những mưu kế cuối cùng của cô.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận lên kế hoạch cho sự so le của những viên gạch trong bức tường, đảm bảo mỗi viên gạch chồng mí lên những viên khác để có độ bền và sự vững chắc tối đa.
noun

Sự đứt, sự nứt, vết nứt.

Ví dụ :

Trận động đất đã gây ra những vết nứt/sự dịch chuyển đáng kể trên con đường mới trải nhựa, tạo ra những vết nứt nguy hiểm và bề mặt không bằng phẳng.
noun

Sự chuyển đoạn, Sự tái tổ hợp di truyền.

Ví dụ :

Các nhà khoa học lo ngại về sự tái tổ hợp di truyền trong virus cúm, vì những sự kết hợp này có thể tạo ra các chủng mới nguy hiểm hơn.
verb

Ví dụ :

Cô thư ký nhanh chóng gạt các phím trên chiếc máy đánh chữ cũ để đánh chữ "QUAN TRỌNG" toàn chữ in hoa.
verb

Nhanh chân, hối hả.

Ví dụ :

"If you shift, you might make the 2:19."
Nếu nhanh chân lên, có lẽ bạn sẽ kịp chuyến 2:19 đấy.