BeDict Logo

shifts

/ʃɪfts/
Hình ảnh minh họa cho shifts: Phím Shift.
noun

Sử dụng các phím Shift trên đàn piano, nghệ sĩ piano có thể chơi được nhiều nốt hơn, bao gồm cả những âm trầm thấp hơn.

Hình ảnh minh họa cho shifts: Xê dịch đội hình, sự điều chỉnh đội hình.
noun

Xê dịch đội hình, sự điều chỉnh đội hình.

Các đội thường dùng chiến thuật xê dịch đội hình khi đối đầu với cầu thủ thuận tay trái này.

Hình ảnh minh họa cho shifts: Mưu kế, mẹo mực.
noun

Mưu kế, mẹo mực.

Sau khi thử mọi cách dỗ dành đứa bé đang khóc, mẹ cô bé đành phải làm trò múa rối bóng phức tạp trên tường; đó là những mưu kế cuối cùng của cô.

Hình ảnh minh họa cho shifts: Sự so le, sự chồng mí.
noun

Người thợ xây cẩn thận lên kế hoạch cho sự so le của những viên gạch trong bức tường, đảm bảo mỗi viên gạch chồng mí lên những viên khác để có độ bền và sự vững chắc tối đa.

Hình ảnh minh họa cho shifts: Sự chuyển đoạn, Sự tái tổ hợp di truyền.
noun

Sự chuyển đoạn, Sự tái tổ hợp di truyền.

Các nhà khoa học lo ngại về sự tái tổ hợp di truyền trong virus cúm, vì những sự kết hợp này có thể tạo ra các chủng mới nguy hiểm hơn.