Hình nền cho moue
BeDict Logo

moue

/muː/

Định nghĩa

noun

Mặt phụng phịu, môi trề.

Ví dụ :

Sau khi anh trai ăn chiếc bánh quy cuối cùng, cô bé bĩu môi một cách điệu đà, khoanh tay lại, giả vờ giận dỗi.