Hình nền cho pout
BeDict Logo

pout

/pʌʊt/ /paʊt/

Định nghĩa

noun

Mặt phụng phịu, môi trề.

Ví dụ :

Cái mặt phụng phịu của cô ấy lộ rõ; rõ ràng là cô ấy không vui vì không đạt điểm cao nhất bài kiểm tra.
noun

Cá bống, cá bống dừa.

Shortened name of various fishes such as the hornpout (Ameiurus nebulosus, the brown bullhead), the pouting (Trisopterus luscus) and the eelpouts (Zoarcidae).

Ví dụ :

Đầu bếp đã gọi một món ăn có nhiều loại cá bống khác nhau, bao gồm cá bống và cá bống dừa.
verb

Ví dụ :

Xin lỗi, yêu cầu này không thể thực hiện được vì "pout" không có nghĩa là "to shoot poults" (bắn gà tây con). "Pout" có nghĩa là chu môi, bĩu môi, thể hiện sự hờn dỗi. Do đó, câu "The farmer will pout the newly hatched chicks tomorrow" không có nghĩa hợp lý trong tiếng Anh.