Hình nền cho namesake
BeDict Logo

namesake

/ˈneɪmseɪk/

Định nghĩa

noun

Người trùng tên, người mang tên.

Ví dụ :

"My little sister is the namesake of my grandmother. "
Em gái tôi được đặt tên theo bà ngoại, nên có thể nói em là người trùng tên với bà.