Hình nền cho noiseless
BeDict Logo

noiseless

/ˈnɔɪzləs/

Định nghĩa

adjective

Không ồn ào, yên lặng, im lặng.

Ví dụ :

Con mèo di chuyển rất nhẹ nhàng và không gây ra tiếng động nào khi nó tiến đến hang chuột.