adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ồn ào, yên lặng, im lặng. Producing no noise; without noise. Ví dụ : "The movements of the cat were noiseless as it approached the mousehole." Con mèo di chuyển rất nhẹ nhàng và không gây ra tiếng động nào khi nó tiến đến hang chuột. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc