noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ chuột, hang chuột. A hole through which a mouse enters a room. Ví dụ : "We covered the mousehole in the kitchen wall to stop the mouse from coming inside. " Chúng tôi đã bịt cái lỗ chuột trên tường bếp để ngăn không cho chuột vào nhà. animal building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ nhỏ, hang chuột. Any small hole or opening. Ví dụ : "The kitten squeezed through the mousehole in the wall to get to the other room. " Chú mèo con chui qua cái lỗ nhỏ xíu như hang chuột trên tường để sang phòng bên cạnh. part architecture building animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc giữ cần khoan. (drilling) The storage area on a drilling rig where the next joint of drilling pipe is held until needed. Ví dụ : "The drilling crew carefully loaded the new pipe section into the mousehole. " Đội khoan cẩn thận đưa đoạn ống khoan mới vào hốc giữ cần khoan. technical industry machine area structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc