noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tồn tại, sự không tồn tại, hư vô. The state of not existing. Ví dụ : "The nonexistence of Father Christmas and the Tooth Fairy came as something of a shock." Việc ông già Noel và bà tiên răng không tồn tại là một cú sốc đối với nhiều người. philosophy being nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc