BeDict Logo

buffers

/ˈbʌfərz/
Hình ảnh minh họa cho buffers: Bộ đệm, vùng đệm.
noun

Máy in sử dụng các vùng đệm nhỏ để lưu trữ dữ liệu tài liệu trong khi in, nhờ đó máy tính có thể tiếp tục thực hiện các công việc khác.

Hình ảnh minh họa cho buffers: Bộ đệm.
noun

Video trực tuyến sử dụng bộ đệm để tránh bị gián đoạn khi phát, ngay cả khi tốc độ internet của bạn chậm lại một chút.

Hình ảnh minh họa cho buffers: Bộ đệm.
noun

Card âm thanh của máy tính sử dụng các bộ đệm để ngăn chương trình nhạc gây quá tải cho bộ xử lý trung tâm của máy tính.

Hình ảnh minh họa cho buffers: Lão nông chất phác, người chậm tiêu.
noun

Lão nông chất phác, người chậm tiêu.

Ông Abernathy già, một trong những lão nông chất phác đáng mến của thị trấn, lúc nào cũng tươi cười và có chuyện để kể, mặc dù thỉnh thoảng bạn phải lặp lại chậm rãi thì ông mới hiểu.

Hình ảnh minh họa cho buffers: Ổn định độ pH, duy trì độ pH.
verb

Ổn định độ pH, duy trì độ pH.

Để đảm bảo kết quả thí nghiệm chính xác, ngay cả khi vô tình thêm một lượng nhỏ axit hoặc bazơ, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm ổn định độ pH của dung dịch.