Hình nền cho buffers
BeDict Logo

buffers

/ˈbʌfərz/

Định nghĩa

noun

Người đánh bóng, chất đánh bóng.

Ví dụ :

Ở tiệm rửa xe, những người thợ đánh bóng đã làm cho chiếc xe sáng bóng và láng mịn.
noun

Ví dụ :

Máy in sử dụng các vùng đệm nhỏ để lưu trữ dữ liệu tài liệu trong khi in, nhờ đó máy tính có thể tiếp tục thực hiện các công việc khác.
noun

Ví dụ :

Video trực tuyến sử dụng bộ đệm để tránh bị gián đoạn khi phát, ngay cả khi tốc độ internet của bạn chậm lại một chút.
noun

Ví dụ :

Card âm thanh của máy tính sử dụng các bộ đệm để ngăn chương trình nhạc gây quá tải cho bộ xử lý trung tâm của máy tính.
noun

Vùng đệm, vùng trung lập.

Ví dụ :

"Switzerland and Austria act as buffers between larger, potentially conflicting European powers. "
Thụy sĩ và áo đóng vai trò như những vùng đệm, vùng trung lập giữa các cường quốc châu âu lớn hơn, có khả năng xung đột với nhau.
noun

Lão nông chất phác, người chậm tiêu.

Ví dụ :

Ông Abernathy già, một trong những lão nông chất phác đáng mến của thị trấn, lúc nào cũng tươi cười và có chuyện để kể, mặc dù thỉnh thoảng bạn phải lặp lại chậm rãi thì ông mới hiểu.
verb

Đệm, làm giảm tác động, che chắn.

Ví dụ :

Để bảo vệ cảm xúc của con cái, cha mẹ đã che chắn con khỏi tin xấu về những khó khăn tài chính của công ty.
verb

Ổn định độ pH, duy trì độ pH.

Ví dụ :

Để đảm bảo kết quả thí nghiệm chính xác, ngay cả khi vô tình thêm một lượng nhỏ axit hoặc bazơ, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm ổn định độ pH của dung dịch.