Hình nền cho shock
BeDict Logo

shock

/ʃɒk/ /ʃɑk/

Định nghĩa

noun

Sự va chạm mạnh, cú sốc.

Ví dụ :

Tàu hỏa đâm vào bộ phận giảm xóc với một cú va chạm rất mạnh.