Hình nền cho nopal
BeDict Logo

nopal

/ˈnəʊpəl/ /noʊˈpɑl/

Định nghĩa

noun

Xương rồng tai thỏ, cây nopal, lá nopal.

Ví dụ :

Bà tôi làm món salad rất ngon với lá nopal (xương rồng tai thỏ) nướng, cà chua và hành tây.