Hình nền cho prickly
BeDict Logo

prickly

/ˈprɪkli/

Định nghĩa

noun

Vật có gai, đồ vật sắc nhọn.

Ví dụ :

"The prickly of the cactus made it difficult to touch. "
Gai nhọn của cây xương rồng khiến việc chạm vào nó trở nên khó khăn.
adverb

Một cách khó chịu, gây khó chịu.

In a prickly manner.

Ví dụ :

Anh ấy nói chuyện một cách khó chịu với sếp về việc khối lượng công việc không công bằng.