noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật có gai, đồ vật sắc nhọn. Something that gives a pricking sensation; a sharp object. Ví dụ : "The prickly of the cactus made it difficult to touch. " Gai nhọn của cây xương rồng khiến việc chạm vào nó trở nên khó khăn. sensation thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có gai, lởm chởm gai. Covered with sharp points. Ví dụ : "The prickly pear is a cactus; you have to peel it before eating it to remove the spines and the tough skin." Quả lê gai là một loại xương rồng; bạn phải gọt vỏ nó trước khi ăn để loại bỏ hết gai và lớp vỏ dày. nature organism plant animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay cáu, dễ cáu, hay bực mình. Easily irritated. Ví dụ : "My brother is quite prickly; he gets upset easily if you disagree with him. " Anh trai tôi khá là dễ cáu; anh ấy dễ bực mình lắm nếu bạn không đồng ý với anh ấy. character attitude mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóc búa, gai góc, rắc rối. Difficult; complicated; (figuratively) hairy or thorny. Ví dụ : "It was a prickly situation." Đó là một tình huống khá là gai góc. character attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách khó chịu, gây khó chịu. In a prickly manner. Ví dụ : "He spoke pricklyly to his boss about the unfair workload. " Anh ấy nói chuyện một cách khó chịu với sếp về việc khối lượng công việc không công bằng. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc