noun🔗ShareNgười bình thường, người thường. Normie""He avoids online trends and just enjoys watching sports; he's a total Norman." "Anh ấy không quan tâm đến mấy trào lưu trên mạng mà chỉ thích xem thể thao thôi; đúng là một người bình thường chính hiệu.personhumanculturegroupsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThen cài, chốt gỗ. A wooden bar, or iron pin."To keep the gate closed, we used a norman to secure it. "Để giữ cổng đóng, chúng tôi đã dùng một then cài để cố định nó.materialitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc